TỔNG HỢP 300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM TRỌNG TÂM NHẤT
XI. Atlat Địa
lí trang 22 (Các ngành công nghiệp trọng
điểm)
Câu 1. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây
có công suất trên 1000MW?
A. Phả Lại,
Phú Mỹ, Cà Mau.
B. Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ.
C. Phả Lại,
Phú Mỹ, Trà Nóc.
D. Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây
có công suất dưới 1000MW của vùng Đông Nam Bộ?
A. Thủ Đức,
Phú Mỹ.
B. Bà Rịa, Thủ Đức.
C. Bà Rịa,
Trà Nóc. D.
Phú Mỹ,Trà Nóc
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến
lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?
A. Hải Phòng,
Hà Nội.
B. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
C. Tp. Hồ Chí
Minh, Biên Hòa. D. Đà Nẵng, Hà Nội.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp sản xuất
hàng tiêu dùng có quy mô lớn?
A. Hải
Phòng, Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.
B. Hải
Phòng, Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
C. Hải
Phòng, Nha Trang, Hải Dương, Đà Nẵng.
D. Hải Phòng,
Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Biên Hòa. Câu 5.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp
Huế có những ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào dưới đây? A. Dệt, may; da, giày; giấy, in, văn
phòng phẩm.
B.
Dệt, may; da, giày; gỗ, giấy, xenlulo.
C. Dệt,
may; gỗ, giấy, xenlulo; giấy, in, văn phòng phẩm
D. Gỗ, giấy,
xenlulo; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực
phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng? A. Hải Phòng, Hải Dương. B. Hải Dương,
Nam Định.
C. Nam Định,
Hạ Long. D. Hải Phòng, Nam Định.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến
lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn của vùng đồng bằng Sông Cửu
Long?
A. Long
Xuyên, Cần Thơ.
B. Sóc Trăng, Rạch Giá.
C. Cà Mau,
Cần Thơ.
D. Cà Mau, Rạch Giá.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản lượng khai thác dầu
thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?
A. Sản lượng
dầu có xu hướng giảm.
B. Sản
lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C. Sản
lượng than có tốc độ tăng liên tục.
D. Sản lượng
khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
Câu 9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau
đây là đúng nhất nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000-2007?
A. Giá trị sản
xuất dệt may, da giày, giấy-in-văn phòng phẩm tăng liên tục.
B. Giá
trị sản xuất dệt may giảm, da giày tăng, giấy in, văn phòng phẩm.
C. Giá
trị sản xuất da giày giảm, dệt may-giấy-in-văn phòng phẩm.
D. Giá trị sản
xuất dệt may, da giày, giấy-in-văn phòng phẩm giảm liên tục.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết
nhận xét nào sau đây là đúng nhất
nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000-2007? A. Da giày có giá trị thấp hơn
giấy-in-văn phòng phẩm.
B. Dệt
may luôn chiếm giá trị cao nhất.
C. Sản
xuất giấy-in-văn phòng phẩm có xu hướng giảm.
D. Da giày
tăng và chiếm giá trị lớn nhất.
XII. Atlat Địa
lí trang 23 (Giao thông) Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam
trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới
giữa Việt Nam và Trung Quốc?
A. Lào Cai, Hữu Nghị. B. Lào
Cai, Na Mèo.
C. Móng Cái,
Tây Trang.
D. Hữu Nghị, Na Mèo.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây
nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Lào?
A. Tây Trang,
Lệ Thanh.
B. Cha Lo, Lao Bảo.
C. Nậm Cắn,
Hoa Lư.
D. Nậm Cắn, Lệ Thanh.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây
nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Campuchia?
A. Lao Bảo,
Hoa Lư. B. Cha Lo, Xa
Mát.
C. Vĩnh
Xương, Mộc Bài. D. Mộc Bài,
Lao Bảo.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết tuyến đường biển nào sau đây quan
trọng nhất của nước ta?
A. Hải Phòng
– Đà Nẵng.
B. Đà Nẵng – TP. Hồ Chí Minh.
C. Đà Nẵng –
Quy Nhơn.
D. TP. Hồ Chí Minh – Hải Phòng.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết điểm đầu và điểm cuối của quốc lộ
1A đi từ Bắc vào Nam ?
A. Hữu Nghị
đến Năm Căn.
B. Hữu Nghị đến TP. Hồ Chí Minh.
C. Hữu Nghị
đến Cần Thơ.
D. Hữu Nghị đến Mỹ Tho.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết điểm đầu và điểm cuối của tuyến
đường sắt Thống Nhất từ Bắc vào Nam?
A. Hà Nội –
Lạng Sơn.
B. Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội –
Hải Phòng.
D. Hà Nội – Đà Nẵng.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế?
A. Cát Bi
(Hải Phòng). B. Nội
Bài (Hà Nội).
C. Cần
Thơ.
D. Đà Nẵng.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cảng biển nào sau đây thuộc vùng
Bắc Trung Bộ?
A. Cái
Lân. B. Quy Nhơn. C. Cam Ranh. D. Cửa Lò.
Câu 9. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây
thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Tịnh
Biên. B. Lệ Thanh. C. Nậm Cắn. D. Móng Cái.
Câu 10. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy sắp xếp các cảng biển theo thứ tự từ
Bắc vào Nam?
A. Hải Phòng, Vũng Tàu, Dung
Quất. B. Hải Phòng, Dung Quất, Vũng Tàu.
C. Hải Phòng, Vũng Tàu, Đà Nẵng. D. Hải Phòng, Sài Gòn, Đà
Nẵng.
XIII.
Atlat Địa lí trang 24 (Thương mại) Câu 1.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào có
giá trị xuất khẩu cao nhất nước ta?
A. TP. Hồ
Chí Minh.
B. Bình Dương.
C. Hà
Nội. D. Bà Rịa – Vũng
Tàu.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào có giá trị
nhập khẩu cao nhất nước ta?
A. Hà
Nội.
B. TP. Hồ Chí Minh.
C. Bình
Dương.
D. Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào có giá trị
xuất nhập khẩu cao nhất nước ta?
A. Hải
Phòng.
B. Hà Nội.
C. TP. Hồ Chí
Minh.
D. Đồng Nai.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị xuất khẩu chiếm tỉ trọng cao
nhất nước ta? A. Công nghiệp nặng và
khoáng sản.
B. Nông,
lâm sản.
C. Thủy
sản.
D. Công nghiệp
nhẹ và tiểu thủ công nghiệp. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao
nhất nước ta?
A. Nguyên,
nhiên, vật liệu.
B. Máy móc, thiết bị, phụ tùng.
C. Hàng tiêu
dùng.
D. Thủy sản.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam nhập
siêu?
A. Hoa
Kỳ. B. Trung Quốc. C. Ô-xtray-lia. D. Anh.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam xuất
siêu?
A.
Xingapo. B. Đài
Loan. C. Hoa Kỳ. D. Hàn Quốc.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng khi nhận xét về giá trị xuất
– nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 – 2007?
A. Giá trị xuất khẩu tăng. B. Giá trị
nhập khẩu tăng.
C. Nhập siêu qua các năm. D. Xuất siêu
qua các năm.
Câu 9. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng khi nhận xét về giá trị
xuất – nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 – 2007)?
A. Giá trị
xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
B. Giá
trị nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.
C. Tổng
giá trị xuất nhập khẩu đều tăng.
D. Giá trị
nhập siêu ngày càng lớn.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Nam Trung Bộ có tổng mức
bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao nhất? A. Khánh Hòa. B. Đà Nẵng. C. Bình Thuận. D. Bình Định.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 24, năm 2007 mặt hàng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng hóa
xuất khẩu của nứơc ta là A.
công nghiệp nặng và khóang sản.
B. công
nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiêp ̣
C. hàng
tiêu dùng.
D. nông, lâm
sản.
Câu 12. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau
đây có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo bình
quân đầu người ở mức từ trên 8 đến 12 triệu đồng (năm 2007)?
A. Bình
Dương. B. Phú Yên. C. Tây Ninh. D. Khánh Hòa.
Câu 13. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào trong các quốc
gia sau đây la thi ̣trường xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam (năm 2007)?
A. Trung
Quốc. B. Đức. C. Hoa Kì. D. Ôxtrâylia.
Câu 14. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau
đây có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo bình
quân đầu người ở mức từ 4 đến 8 triệu đồng (năm 2007)?
A. Bình
Dương. B. Kon Tum. C. Quảng Nam. D. Quảng Ninh.
Câu 15. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào trong các
tỉnh, thành phố sau đây có giá tri ̣xuất khẩu thấp nhất (năm 2007)?
A. Quảng
Ninh. B. Thái Bình. C. Hải Phòng. D. Hà Nội.
́̉ ̀ ̉ ̀ ̀
XIV. Atlat Địa
lí trang 25 (Du lịch)
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí
Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du
lịch quốc gia?
A. Huế. B. Vũng Tàu. C. Hải Phòng. D. Nha Trang.
Câu 2.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào
sau đây là trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của đồng bằng sông Cửu Long?
A. Kiên
Giang. B. Cần Thơ. C. Cà Mau. D. Đồng Tháp.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn
hóa thế giới?
A. Vịnh Hạ
Long.
B. Phong Nha – Kẻ Bàng.
C. Phố cổ Hội
An.
D. Cát Tiên.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản
thiên nhiên thế giới?
A. Cố đô
Huế. B. Thánh địa Mỹ
Sơn.
C. Phố cổ Hội
An.
D. Phong Nha – Kẻ Bàng.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây khu dự trữ
sinh quyển thế giới?
A. Mũi Cà
Mau.
B. Tràm Chim.
C. U Minh
Thượng. D.
Lò Gò – Xa Mát.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy xác định các điểm du lịch biển từ bắc vào
nam?
A. Sầm Sơn,
Mũi Né, Mỹ Khê.
B. Sầm Sơn, Mỹ Khê, Mũi Né.
C. Mỹ Khê,
Sầm Sơn, Mũi Né.
D. Mũi Né, Sầm Sơn, Mỹ Khê.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây có lễ hội
truyền thống?
A. Bát
Tràng. B. Vạn Phúc. C. Yên Tử. D. Tân Trào.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy xác định các thắng cảnh ở vùng Đồng bằng
sông Cửu Long?
A. Cà Mau,
Phan Thiết.
B. Nha Trang, Phan Thiết.
C. Ninh Bình,
Đồng Hới. D. Cà Mau, Long Xuyên.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam
trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về
khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007? A. Khách nội địa giảm qua các năm.
B. Doanh
thu tăng qua các năm.
C. Khách
quốc tế tăng qua các năm.
D. Khách
nội địa cao hơn khách quốc tế qua các năm.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt
Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi nói về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai
đoạn 1995 – 2007? A.
Khách nội địa
thấp hơn khách quốc tế qua các năm. B. Doanh
thu du lịch tăng liên tục qua các năm.
C. Khách
quốc tế tăng chậm hơn khách nội địa qua các năm.
D. Khách nội
địa biến động qua các năm.
Câu 11. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau
đây, điểm du lịch nào được xếp vào loại tài nguyên du lịch nhân văn ở nước
ta?
A. Bình
Châu. B. Núi Bà Đen. C. Mũi Né. D. Bến Ninh Kiều.
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết
trong các điểm du lịch sau đây, điểm du lịch nào được xếp vào loại tài nguyên
du lịch tự nhiên ở nước ta? A.
Phố cổ Hội An. B. Địa đạo Vĩnh Mốc.
C. Phong Nha
– Kẻ Bàng.
D. Khe Sanh.
Câu 13. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau
đây, điểm du lịch nào là vườn quốc gia ở nước ta?
A. Pleiku B. Buôn Ma Thuột. C. Ba Na. D. Chư Mom Ray.
Câu 14. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 và trang 17, hãy cho biết bãi biển Dốc Lết
nằm ở vùng kinh tế nào của nước ta sau đây?
A. Đồng bằng
sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải
Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 15. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 và trang 17, hãy cho biết bãi biển Mỹ Khê
nằm ở vùng kinh tế nào của nước ta sau đây?
A. Đông Nam
Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung
Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
XV. Atlat Địa lí trang 26 (Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng)
Câu 1. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào thuộc
Trung du miền núi Bắc Bộ?
A. Vân
Đồn.
B. Đình Vũ – Cát
Hải.
C. Nghi
Sơn.
D. Vũng Áng.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Trung du
miền núi Bắc Bộ tiếp giáp Biển Đông?
A. Lạng
Sơn. B. Quảng Ninh. C. Bắc Giang. D. Thái Nguyên.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 26, hãy cho biết mỏ apatit có nhiều ở tỉnh nào sau đây?
A. Lai
Châu. B. Lào Cai. C. Yên Bái. D. Sơn La.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu
kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào của vùng Trung du miền núi Bắc
Bộ?
A. Hà Giang. B. Cao Bằng. C. Lạng Sơn. D. Quảng Ninh.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có
các trung tâm công nghiệp nào?
A. Thái
Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.
B. Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả.
C. Hải
Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên. D. Hạ Long, Cẩm Phả, Việt Trì.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm
những ngành công nghiệp nào?
A. Khai thác
than đá và cơ khí.
B. Khai thác than đá và than nâu.
C. Khai thác
than đá và luyện kim màu. D.
Cơ khí và chế biến nông sản.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Trung
du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến
40 nghìn tỉ đồng?
A. Thái
Nguyên. B. Cẩm Phả. C. Hạ Long. D. Bắc Ninh.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du
và miền núi Bắc Bộ, cho biết nhận định nào sau đây đúng? A. Tỉ trọng
nông, lâm, nghiệp thủy sản lớn nhất.
B. Tỉ
trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.
C. Tỉ
trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất.
D. Tỉ trọng
công nghiệp và xây dựng lớn nhất.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng đồng bằng
sông Hồng, hãy cho biết nhận định nào sau không đúng? A. Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng
cao nhất.
B. Nông
lâm thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất.
C. Công
nghiệp và xây dựng chiểm tỉ trọng khá cao.
D. Dịch vụ
chiếm tỉ trọng cao nhất.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 26, nhận định nào sau đây không
đúng khi nói về thế mạnh kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc
Bộ? A. Khai thác khoáng
sản.
B. Phát
triển thủy điện.
C. Trồng
và chế biến cây công nghiệp và cây dược liệu.
D. Chăn
nuôi gia cầm.
XVI. Atlat Địa
lí trang 27 (Bắc Trung Bộ)
Câu 1.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp
nào của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) dưới
9 nghìn tỉ đồng? A. Bỉm
Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế.
B. Bỉm
Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Vũng Áng.
C. Chân Mây
– Lăng Cô, Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò.
D. Hòn La,
Vũng Áng, Cửa Lò, Đông Nam Nghệ An.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy xác định các tuyến đường bộ theo chiều Đông
– Tây của vùng Bắc Trung Bộ?
A. Quốc lộ
7, 8, 9. B. Quốc lộ
7, 14, 15.
C. Quốc lộ 8, 14, 15. D. Quốc
lộ 9, 14, 15.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các ngành của trung tâm công
nghiệp Huế?
A. Chế biến
nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí.
B. Chế
biến nông sản, đóng tàu, cơ khí.
C. Chế
biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.
D. Chế biến
nông sản, dệt, may, cơ khí .
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết mỏ sắt và crôm có ở tỉnh nào của
vùng Bắc Trung Bộ?
A. Thanh
Hóa, Nghệ An.
B. Thanh Hóa, Hà Tĩnh.
C. Thanh
Hóa, Quảng Bình. D. Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các cửa khẩu nào sau đây thuộc
vùng Bắc Trung Bộ?
A. Na Mèo,
Nậm Cắn.
B. Cầu treo, Cha Lo.
C. Lao Bảo, A Đớt. D.
Cầu Treo, Lao Bảo.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết cảng biển Cửa Lò và Thuận An thuộc
tỉnh nào sau đây?
A. Thanh
Hóa, Thừa Thiên – Huế. B. Nghệ An, Quảng Bình.
C. Hà Tĩnh,
Thừa Thiên - Huế.
D. Nghệ An, Thừa Thiên - Huế.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các quặng titan của vùng Bắc Trung
Bộ có ở những tỉnh nào sau đây?
A. Nghệ An,
Hà Tĩnh.
B. Hà Tĩnh, Quảng Bình.
C. Thừa Thiên - Huế, Hà Tĩnh. D. Thừa Thiên - Huế,
Nghệ An.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông –
Tây nào sau đây không thuộc vùng Bắc
Trung Bộ?
A. Đường số
6. B. Đường số 7. C. Đường số 8. D. Đường số 9.
Câu 9. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về phân bố cây công nghiệp
của vùng Bắc Trung Bộ? A. Chè
được trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ An.
B. Cà
phê trồng nhiều ơ vùng Tây Nghệ An.
C. Cao
su được trồng ở Quảng Bình.
D. Dừa trồng
nhiều ở Tây Nghệ An.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết
nhận định nào sau đây là đúng với
sự phân bố cây công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ? A. Chè được trồng nhiều ở vùng núi
Tây Nghệ An.
B. Cao
su trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ An.
C. Hồ
tiêu được trồng ở vùng núi Tây Nghệ An.
D. Dừa trồng
nhiều ở vùng núi Tây Nghệ An.
Câu 11. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trong các trung tâm công
nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất ở Bắc
Trung Bộ?
A. Huế. B. Bỉm Sơn. C. Thanh Hóa. D. Vinh
Câu 12. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, trong các cây công nghiệp chuyên môn hóa ở
Bắc Trung Bộ không có loại cây công nghiệp nào sau đây?
A. Cao
su. B. Cà phê. C. Chè.
D. Điều.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, dọc theo biên
giới Việt - Lào ở vùng Bắc
Trung Bộ theo
hướng từ Nam ra Bắc ta lần lượt gặp các cửa khẩu quốc tế nào? A. A Đớt, Lao Bảo, Cha Lo, Cầu Treo,
Nậm Cắm, Na Mèo.
B. Na
Mèo, Cầu Treo, A Đớt, Lao Bảo, Cha Lo, Nậm Cắm.
C.
Nậm Cắm, A Đớt, Lao Bảo, Cha Lo, Cầu Treo, Na Mèo.
D. Na Mèo, Nậm
Cắm, Cầu Treo, Cha Lo, Lao Bảo, A Đớt.
Câu 14. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trong các trung tâm công
nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào không
nằm ở vùng Bắc Trung Bộ?
A. Huế. B. Thanh Hóa. C. Vinh. D. Nam Định.
Câu 15. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, theo hướng từ Nam ra Bắc ơ vùng Bắc Trung
Bộ ta lần lượt gặp các trung tâm công nghiệp
là
A. Huế, Vinh, Thanh Hóa,
Bỉm Sơn. B. Thanh Hóa,
Bỉm Sơn, Huế, Vinh. C. Bỉm
Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế.
D. Vinh, Huế, Thanh Hóa, Bỉm Sơn.
XVII. Atlat Địa
lí trang 28 (Tây Nguyên và Duyên hải Nam
Trung Bộ)
Câu 1. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung
Bộ?
A. Phú Yên. B. Ninh Thuận. C. Quảng Nam. D. Quảng Trị.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa
thuộc tỉnh và thành phố nào của nước ta?
A. Quảng
Ngãi và thành phố Đà Nẵng. B.
Quảng Nam và thành Phố Đà Nẵng.
C. Phú Yên
và thành Phố Đà Nẵng. D.
Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quốc lộ 1A
và đường 14.
B. Quốc
lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.
C. Quốc
lộ 1A và đường Hồ Chí Minh.
D. Đường sắt
Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các cảng nào sau đây ở vùng Duyên
hải Nam Trung Bộ?
A. Quy Nhơn,
Nha Trang.
B. Đà Nẵng, Vũng Tàu.
C. Dung
Quất, Chân Mây.
D. Phan Thiết, Chân Mây.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh, thành
phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Đà
Nẵng. B. Quảng Ngãi. C. Bình Định. D. Khánh Hòa.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào của vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến
40 nghìn tỉ đồng?
A. Đà Nẵng
và Nha Trang.
B. Quảng Ngãi và Quy Nhơn.
C. Quy Nhơn
và Khánh Hòa. D. Phan Thiết và Nha
Trang.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận – Đa
Mi nằm trên sông nào?
A. Sông Đồng
Nai.
B. Sông La Ngà.
C. Sông Đà
Rằng.
D. Sông Trà Khúc.
Câu
8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhận định nào
sau đây là không đúng về thế mạnh
của vùng Tây Nguyên? A. Phát
triển cây công nghiệp lâu năm.
B.
Khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi.
C. Khai
thác và chế biến lâm sản.
D. Khai thác
và chế biến khoáng sản.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 28, hãy cho biết nhận định nào không
đúng với vị trí địa lí của vùng Tây
Nguyên? A. Liền kề vùng Đông
Nam Bộ. B. Giáp miền Hạ Lào và Đông Bắc
Campuchia.
C. Nằm
sát vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Giáp với
Biển Đông.
Câu 10. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Đăk
Lăk. B. Mơ Nông. C. Lâm Viên. D. Mộc Châu.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 28, dọc theo bờ biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ theo hướng từ
Bắc vào Nam ta lần lượt gặp các khu kinh tế ven biển nào? A. Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội,
Dung Quất, Chu Lai.
B. Chu
Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong.
C. Dung
Quất, Chu Lai, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong. D. Vân Phong, Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội,
Nam Phú Yên.
Câu 12. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trong các trung tâm công
nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có ít ngành công nghiệp nhất ở Duyên
hải Nam Trung Bộ?
A. Phan
Thiết. B. Nha Trang. C. Quảng Ngãi. D. Đà Nẵng.
Câu 13. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây không nằm ở Tây Nguyên?
A. Bờ
Y. B. Nam Giang C. Lệ Thanh. D. A Đớt. Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 28, hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm
công nghiệp nào có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng nhất ở Duyên hải Nam Trung
Bộ?
A. Quảng
Ngãi. B. Đà Nẵng. C. Quy Nhơn. D. Nha Trang.
Câu 15. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trong cơ cấu ngành công nghiệp
ở trung tâm công nghiệp Quy Nhơn không
có ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Cơ
khí.
B. Hóa chất, phân bón.
C. Khai
thác, chế biến lâm sản.
D. Chế biến nông sản.
XVIII. Atlat Địa lí trang 29 (Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long)
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên
các trung tâm công nghiệp có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng của vùng
Đông Nam Bộ? A. Biên Hòa, Thủ
Dầu Một, Vũng Tàu.
B.
Biên Hòa, Thủ Dầu Một, TP.Hồ Chí Minh.
C.
TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa. D. Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Vũng
Tàu.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 29, hãy cho biết tên các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 đến 40
nghìn tỉ đồng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. A. Cần Thơ, Long Xuyên. B. Cà Mau, Sóc
Trăng.
C. Cà Mau,
Rạch Giá.
D. Cần Thơ, Cà Mau.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên các khu kinh tế ven biển của
vùng đồng bằng sông Cửu Long?
A. Định An,
Bạc Liêu.
B. Định An, Năm Căn.
C. Năm Căn,
Rạch Giá. D. Định An, Kiên
Lương.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên khu kinh tế cửa khẩu nào sau
đây không thuộc vùng Đông Nam
Bộ?
A. Hoa
Lư. B. Xa Mát. C. Đồng Tháp. D. Mộc Bài.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên khu kinh tế cửa khẩu nào sau
đây không thuộc vùng đồng sông Cửu
Long?
A. Mộc
Bài. B. Đồng Tháp. C. An Giang. D. Hà Tiên.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Cửu
Long?
A. Rạch Giá. B. Cần Thơ. C. Cà Mau. D. Vũng Tàu.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho
biết trung tâm công nghiệp nào có qui mô trên 120 nghìn tỉ đồng của vùng Đông
Nam Bộ?
A. Biên
Hòa. B. Thủ Dầu Một. C. TP.Hồ Chí Minh. D. Vũng Tàu.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế
của vùng Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long cho biết nhận xét nào sau đây
là đúng?
A. Tỉ
trọng dịch vụ của Đông Nam Bộ lớn hơn đồng bằng sông Cửu Long.
B. Tỉ
trọng công nghiệp và xây dựng của Đông Nam Bộ lớn hơn đồng bằng sông Cửu
Long.
C. Đồng
bằng sông Cửu Long có tỉ trọng nông, lâm, thủy sản nhỏ hơn Đông Nam Bộ.
D. Đông
Nam Bộ có tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ hơn đồng bằng sông Cửu
Long.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 29, cho biết tuyến đường ô tô nào nối liền vùng Đông Nam Bộ với Tây
Nguyên?
A. Quốc lộ
14 và 20. B. Quốc lộ
13 và 14.
C. Quốc lộ 1
và 14.
D. Quốc lộ 1 và 13.
Câu 10. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, nhận xét nào sau đây chính xác về qui mô các trung tâm công nghiệp của Đông Nam Bộ và
đồng bằng sông Cửu Long?
A. Các
trung tâm công nghiệp của Đông Nam Bộ đều có qui mô trên 120 nghìn tỉ
đồng.
B. Các
trung tâm công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long đều có qui mô lớn hơn 120
nghìn tỉ đồng.
C. Qui
mô các trung tâm công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn các trung tâm
công nghiệp của Đông Nam Bộ. D.
Các trung tâm công nghiệp của Đông Nam bộ có qui mô lớn hơn các trung tâm công
nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 11. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trong các trung tâm công
nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành công nghiêp đa dạng
nhất ở Đông Nam Bộ?
A. Biên
Hòa.
B. Thủ Dầu Một.
C. TP. Hồ Chí
Minh.
D. Vũng Tàu.
Câu 12. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trong các trung tâm công
nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào không
nằm ở vùng Đông Nam Bộ?
A. Thủ Dầu Một. B. Vũng Tàu. C. Biên Hòa. D. Tân An.
Câu 13. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết Đông Nam Bộ không có cửa khẩu quốc tế nào sau
đây?
A. Bờ Y. B. Xa Mát. C. Mộc Bài. D. Hoa Lư.
Câu 14. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trong cơ cấu ngành công nghiệp
của trung tâm công nghiệp Cần Thơ không
có ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Vật liệu
xây dựng. B. Cơ khí. C. Đóng tàu. D. Hóa chất.
Câu 15. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cây công nghiệp chuyên môn hóa hàng đầu ở
Đông Nam Bộ là
A. cao
su. B. Cà phê. C. hồ tiêu. D. điều.
XIX. Atlat Địa
lí trang 30 (Các vùng kinh tế trọng
điểm)
Câu 1. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm
Miền Trung?
A. Đà
Nẵng. B. Quảng Nam. C. Phú Yên. D. Bình Định.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trong điểm
phía Nam?
A. Biên Hòa. B. Thủ Dầu Một. C. Vũng Tàu D. Cần Thơ.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tên các trung tâm công nghiệp nào
có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng của vùng kinh tế trọng điểm phía
Nam?
A. Biên
Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
B. TP.
Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
C.Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Tân An.
D. Thủ Dầu
Một, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết cảng biển nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm
Miền Trung ?
A. Thuận An,
Chân Mây, Kỳ Hà. B.
Hải Phòng, Tiên Sa, Kỳ Hà.
C. Chân
Mây, Kỳ Hà, Quy Nhơn.
D. Quy Nhơn, Chân Mây, Thuận An.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc trung tâm công nghiệp Hải
Phòng?
A. Cơ
khí. B. Đóng tàu. C. Sản xuất ô tô . D. Dệt may.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc
tỉnh (thành phố) nào sau đây?
A. Bắc
Ninh. B. Hải Phòng. C. Hải Dương. D. Quảng Ninh.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh( thành phố) nào sau đây có
GDP bình quân đầu người dưới 6 triệu đồng/người của vùng kinh tế trọng điểm
phía Nam?
A. Tây
Ninh. B. Bình Phước. C. Đồng Nai. D. Tiền Giang.
Câu
8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, biểu đồ GDP của các vùng kinh
tế trọng điểm so với cả nước năm 2005-2007. Hãy cho biết nhận xét nào sau đây
chính xác? A. Tỉ trọng GDP vùng kinh tế trọng điểm miền
Trung giảm.
B. Vùng
kinh tế trọng điểm Miền Trung có tỉ trong GDP thấp nhất.
C. Tỉ
trọng GDP vùng kinh tế trọng điểm phía Nam tăng. D. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có tỉ
trọng lớn nhất.
Câu 9. Căn
cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, biểu đồ GDP của vùng kinh tế trọng điểm
phía Bắc và phía Nam phân theo khu vực kinh tế được xếp theo thứ tự về tỉ trọng
từ cao xuống thấp là
A. dịch vụ,
công nghiệp và xây dựng, nông lâm thủy sản.
B. nông
lâm thủy sản, công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.
C. dịch
vụ, Nông lâm thủy sản, công nghiệp và xây dựng.
D. công
nghiệp và xây dựng, dịch vụ, nông lâm thủy sản.
Câu 10. Căn
cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, biểu đồ GDP phân theo khu vực kinh tế
của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Hãy
cho biết nhận xét nào chính xác nhất ?
A. Cả
hai vùng đều có tỉ trọng GDP ngành công nghiệp và xây dựng cao nhất.
B. Tổng
số GDP phân theo khu vực kinh tế của hai vùng bằng nhau.
C. Tỉ
trong GDP nông lâm thủy sản của hai vùng thấp nhất.
D. Vùng
kinh tế trọng điểm miền Trung có tổng GDP lớn hơn vùng kinh tế trọng điểm phía
Nam.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá tri
̣sản xuất công nghiệp lớn nhất ở vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc? A. Bắc Ninh B. Hà Nội C. Hải Dương. D. Hải Phòng.
Câu 12. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết năm 2007 vùng kinh tế trọng
điểm nào có ngành công nghiệp – xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu
GDP của vùng phân theo ngành?
A. Ngoài 3
vùng kinh tế trọng điểm.
B. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
C. Vùng kinh
tế trọng điểm phía Bắc. D.
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 30, hãy cho biết trong các khu kinh tế ven biển sau đây, khu kinh tế
ven biển nào không nằm ở vùng kinh
tế trọng diểm miền Trung? A.
Dung Quất. B. Chu Lai. C. Chân Mây –Lăng Cô. D. Vân Đồn.
Câu 14. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết năm 2007 vùng kinh tế trọng
điểm nào sau đây có GDP bình quân đầu người cao nhất?
A. Vùng kinh
tết trọng điểm miền Trung. B.
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
C. Vùng kinh
tế trọng điểm phía Bắc. D.
Cả nước.
Câu 15. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trong các trung tâm công
nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào nằm ở vùng kinh tế trọng điểm miền
Trung?
A. Hải
Dương. B. Biên Hòa. C. Quảng Ngãi. D. Hà Nội.
Trang chủ