I. Atlat Địa lí
trang 4 – 5.
Câu 1. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực Bắc của nước ta thuộc
tỉnh nào?
A. Điện
Biên. B. Hà Giang. C. Cao Bằng. D. Lào Cai
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với những
quốc gia nào trên đất liền?
A. Trung Quốc, Lào, Campuchia. B. Trung Quốc, Lào.
C. Trung
Quốc, Campuchia, Mianma.
D. Lào, Campuchia, Thái Lan.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đường biên giới nước ta với
nước nào dài nhất?
A. Trung
Quốc.
B. Lào.
C.
Campuchia.
D. Câu A và C đúng.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết biển Đông tiếp giáp với bao
nhiêu quốc gia?
A.
Sáu. B. Bảy. C. Tám. D. Chín.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh thành nào có diện tích nhỏ
nhất nước ta?
A. Ninh
Bình. B. Bắc Ninh. C. Thái Bình. D. Hà Nam
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền
Nam-Bắc của nước ta là
A. dãy
Hoành Sơn.
B. dãy Trường Sơn.
C. dãy Bạch
Mã.
D. dãy Ngọc Linh
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?
A. Tỉnh
Khánh Hòa. B.
Thành phố Đà Nẵng
C. Thành
phố Nha Trang.
D. Thành phố Bà Rịa-Vũng Tàu
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết vùng ven biển duyên hải miền
Trung giới hạn từ.........đến.........
A. Thanh Hóa/ Bình Thuận. B. Nghệ An/ Bà
Rịa-Vũng Tàu C. Thanh Hóa/ Bà
Rịa-Vũng Tàu. D.
Nghệ An/ Bình Thuận
Câu 9. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông?
A. Hải Dương. B. Quảng Ngãi. C. Phú Yên. D. Hà Nam Câu 10.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết chiều rộng của tỉnh,
thành phố nào sau đây chưa đầy 50 km?
A. Hà
Tĩnh. B. Quảng
Bình. C. Quảng
Trị. D. Quảng Ngãi
Câu 11. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết theo thứ tự các tỉnh ven
biển từ Bắc vào Nam là
A. Quảng Trị,
Thừa thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam
B. Quảng
Trị, Thừa thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi
C. Quảng
Trị, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh
D. Quảng Nam
Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp biển
Đông?
A. 26. B. 27. C. 28. D. 29
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang
4 – 5, hãy cho biết cảng biển nào sau đây lớn nhất đồng bằng sông Cửu
Long?
A. Cảng biển
Cần Thơ. B.
Cảng biển Cà Mau.
C. Cảng biển
Kiên Giang. D. Càng
biển Trà Vinh
Câu 14. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết cảng nước sâu Dung Quất thuộc tỉnh, thành phố nào?
A. Quảng
Nam. B. Quảng Ngãi. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình.
Câu 15. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết biển Đông có diện tích gấp
mấy lần diện tích đất liền?
A. Hai
lần. B. Ba lần. C. Bốn lần. D. Năm lần
Câu 16. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết độ sâu trung bình của nước
biển Đông là (m)
A. 1100 B. 1500. C. 1700. D. 2100.
Câu 17. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết thành phố trực thuộc Trung ương
nào sau đây không giáp biển
Đông?
A. Hải
Phòng. B. Đà Nẵng. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Cần Thơ.
Câu 18. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết vùng nào sau đây có nhiều điều kiện để nuôi trồng và đánh
bắt thủy sản?
A. Đồng bằng
sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải
Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.
Câu
19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào? A. Sơn La. B. Điện Biên. C. Lai Châu D. Lào Cai
Câu 20. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh,
thành phố có đường biên giới chung với Lào?
A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.
Câu 21. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây
không có đường biên giới chung với
Lào?
A. Điện
Biên. B. Sơn La C. Kon Tum. D. Gia Lai.
Câu 22.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết biển Đông nằm
ở đâu? A. Phía đông nam Việt
Nam và phía tây Philippines.
B. Phía
đông, tây nam, đông nam Việt Nam và phía tây philippines.
C. Phía
đông nam Trung Quốc và phía tây philippines.
D. Phía
bắc Inđônêxia và phía đông nam philippines.
Câu 23. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào của
nước ta là “Ngã ba Đông Dương”?
A. Đà
Nẵng. B. Kon Tum. C. Gia Lai. D. Đắk Lắk.
Câu 24. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết số tỉnh, thành phố có chung
đường biên giới với Campuchia là
A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.
Câu 25. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết số nước và lãnh thổ có biên
giới với vùng biển Đông là
A. 8. B. 9. C. 10. D. 12.
Câu 26. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực nam của nước ta
nằm ở
A. mũi Đại
Lãnh. B. mũi Ngọc. C. mũi Cà Mau. D. mũi Kê Gà.
Câu 27. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 –5, hãy cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh
nào?
A. Sóc
Trăng. B. Bà Rịa – Vũng
Tàu. C. Bạc Liêu. D. Cà Mau.
Câu 28. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc
tỉnh nào?
A. Khánh
Hòa.
B. Ninh Thuận.
C. Bình
Thuận. D. Bà Rịa –
Vũng Tàu.
Câu 29. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh
Kiên Giang?
A. Lý
Sơn. B. Phú Quý. C. Phú Quốc. D. Cồn Cỏ.
Câu 30. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào có chung biên giới
với Trung Quốc và Lào?
A. Lai Châu. B. Điện Biên. C. Sơn La. D. Lào Cai.
II. Atlat Địa lí trang 9 (khí hậu)
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 9, hãy cho biết
vùng khí hậu nào sau đây chịu
ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?
A. Bắc Trung
Bộ.
B. Nam Trung Bộ.
C. Nam
Bộ.
D. Đông Bắc Bộ.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta
theo hướng nào?
A. Đông
Bắc. B. Tây Bắc. C. Tây Nam. D. Đông Nam.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta theo hướng nào?
A. Tây
Nam. B. Tây Bắc. C. Đông Nam. D. Đông Bắc.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng
nhiều nhất của gió Tây khô nóng?
A. Bắc Trung
Bộ. B. Nam Trung Bộ. C. Nam Bộ. D. Tây Bắc Bộ.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các
tháng luôn dưới 20°C? A. Biểu đồ
khí hậu Lạng Sơn.
B. Biểu
đồ khí hậu Sa Pa.
C. Biểu
đồ khí hậu Điện Biên Phủ.
D. Biểu đồ khí
hậu Hà Nội.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết căp ̣biểu đồ khí hậu nào dưới đây
thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?
A. Biểu đồ khí
hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.
B. Biểu
đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.
C. Biểu
đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.
D. Biểu đồ khí
hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì có bão đổ bộ trực tiếp từ biển Đông vào
vùng khí hậu Bắc Trung Bô ̣là
A. tháng XI. B. tháng X. C. tháng IX. D. tháng VIII.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây nằm trong
miền khí hậu phía Bắc?
A. Vùng khí
hậu Tây Nguyên. B.
Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
C. Vùng khí
hậu Nam Bộ. D.
Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt
độ trung binh năm của TP. Hồ Chí Minh ở mức là bao nhiêu?
A. Dưới
18°C. B. Trên 20°C. C. Trên 24°C. D. Từ 20°C đến 24°C.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuôc ̣vung khi hâụ nào dưới đây?
A. Vùng khí
hậu Nam Trung Bộ. B. Vùng
khí hậu Bắc Trung Bộ.
C. Vùng khí
hậu Đông Bắc Bộ. D.
Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
Câu 11. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có
biên độ nhiệt trong năm cao nhất?
A. Biểu đồ
khí hậu Nha Trang. B.
Biểu đồ khí hậu Hà Nội.
C. Biểu đồ
khí hậu Cà Mau.
D. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.
Câu 12. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tổng lượng mưa của nước ta thấp
nhất vào thời gian nào sau đây?
A. Từ tháng XI đến tháng IV. B. Từ tháng IX đến tháng
XII.
C. Từ tháng
I đến tháng IV.
D. Từ tháng V đến tháng X.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu
đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 25°C? A. Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.
B. Biểu
đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.
C. Biểu
đồ khí hậu Sa Pa.
D. Biểu đồ khí
hậu Hà Nội.
Câu 14. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ
Biển Đông vào nước ta nhiều nhất là
A. tháng
IX. B. tháng X. C. tháng VIII. D. tháng XI.
Câu 15. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế độ nhiệt
ở nước ta?
A. Nhiệt độ
trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.
B. Nhiệt
độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.
C. Nhiệt
độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.
D. Nhiệt độ
trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.
Câu 16. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự ảnh
hưởng của bão đến nước ta?
A. Bão ảnh
hưởng chủ yếu ở khu vực Bắc Trung Bô.̣
B. Mùa
bão chậm dần từ Bắc vào Nam.
C.
Tần suất ảnh hưởng của bão chủ yếu từ tháng VIII đến
tháng X. D. Đầu mùa bão chủ yếu
ảnh hưởng trưc ̣tiếp vào miền khí hậu phía Bắc.
Câu 17. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây khô nóng?
A. Vùng khí
hậu Đông Bắc Bộ. B.
Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ. D. Vùng khí hậu Tây Bắc
Bộ.
Câu 18. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào dưới
đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?
A. Biểu đồ
khí hậu Nha Trang. B.
Biểu đồ khí hậu Cà Mau.
C. Biểu đồ
khí hậu Đà Lạt.
D. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.
Câu 19. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ
Biển Đông vào miền khí hậu phía Bắc ít nhất là
A. tháng XI
và tháng XII.
B. tháng VIII và tháng IX.
C. tháng VI
và tháng VII.
D. tháng IX và tháng X.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?
A. Nhiệt độ
trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
B. Nhiệt
độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.
C. Nhiệt
độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi).
D. Nhiệt độ
trung bình năm có sự phân hóa theo không gian.
III. Atlat Địa
lí trang 10 (Sông Ngòi)
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 10, hãy cho biết sông Krông Pơkô thuộc lưu vực sông nào sau đây?
A. Lưu vực
sông Thu Bồn.
B. Lưu vực sông Đồng Nai.
C. Lưu vực
sông Ba (Đà Rằng). D. Lưu vực sông Mê Công.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Tiền thuôc ̣lưu vưc ̣sông nào
sau đây?
A. Lưu vực
sông Mã.
B. Lưu vực sông Đồng Nai.
C. Lưu vưc ̣sông
Cả.
D. Lưu vực sông Mê Công.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông
Sài Gòn thuôc ̣lưu vưc ̣sông nào sau đây?
A. Lưu vực
sông Thu Bồn.
B. Lưu vực sông Đồng Nai.
C. Lưu vực
sông Mê Công.
D. Lưu vực sông Ba (ĐàRằng).
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông
nào sau đây có lưu lượng nứơc lớn nhất (theo số liệu đo ở các trạm Mỹ Thuận,
trạm Cần Thơ, trạm Hà Nội và trạm Cung Sơn)?
A. Sông Đà
Rằng. B.
Sông Mã.
C. Sông Mê
Công (Cửu Long). D. Sông Hồng.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 10, hãy cho biết lưu lương ̣nước thấp nhất của sông Mê Công (Cửu Long)
vào thơi gian nào sau đây (theo số liệu đo được ở trạm Mỹ Thuận và trạm Cần
Thơ)?
A. Tháng III
đến tháng IV.
B. Tháng I đến tháng III.
C. Tháng X
đến tháng XII.
D. Tháng V đến tháng X.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu vực sông nào sau đây hầu hết không chảy trực tiếp ra biển?
A. Lưu vực
sông Mê Công (phần trên lãnh thổ Đồng bằng sông Cửu Long).
B. Lưu
vực sông Đồng Nai.
C. Lưu
vực sông Ba (Đà Rằng).
D. Sông Mê
Công (phần trên lãnh thổ Tây Nguyên).
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 10, hãy cho biết sông Bé thuộc lưu vực sông nào sau đây?
A. Lưu vực sông Thu Bồn. B. Lưu vực sông
Đồng Nai. C. Lưu vực sông (Đà
Rằng). D. Lưu
vực sông Mê Công.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Đà thuộc lưu vực sông nào sau
đây?
A. Lưu vực
sông Thái Bình.
B. Lưu vực sông Hồng.
C. Lưu vực
sông Mã. D. Lưu vực
sông Kì Cùng –Bằng Giang.
Câu 9. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Vàm Cỏ Đông thuộc lưu vực
sông nào sau đây?
A. Lưu vực
sông Đồng Nai.
B. Lưu vực sông Thu Bồn.
C. Lưu vực
sông Ba (Đà Rằng).
D. Lưu vực sông Mê Công.
Câu 10. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông La Ngà thuộc lưu vực sông
nào sau đây?
A. Lưu vực
sông Đồng Nai. B. Lưu vực sông
Thu Bồn.
C. Lưu vực
sông Mê Công.
D. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).
IV. Atlat Địa
lí trang 13 và 14 (các miền tự
nhiên)
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 13, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A. sông
Hồng. B. sông Đà. C. sông Mã. D. sông Cả.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh Phanxipăng
thuộc dãy núi
A. Con Voi.
B. Hoàng Liên Sơn.
C. Trường Sơn
Bắc.
D. Tam Điệp.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi
Đông Bắc?
A. Tây Côn Lĩnh. B. Phu Luông. C. Kiều Liêu Ti. D. Pu Tha Ca.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc – đông nam?
A. Bạch
Mã. B. Hoàng Liên
Sơn. C. Trường Sơn Bắc. D. Pu Đen Đinh.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi cao nhất ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A.
Phanxipăng. B. Phu
Luông. C. Pu Trà. D. Pu Hoạt.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi
nào?
A. Bạch
Mã. B. Hoàng Liên
Sơn. C. Trường Sơn Bắc. D. Hoành Sơn.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết nhận
định nào sau đây đúng nhất về đặc
điểm của bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc? A. song song với nhau.
B. so le
với nhau.
C. chụm
lại ở Tam Đảo mở rộng về phía Bắc và Đông.
D. có hướng
Tây Bắc - Đông Nam.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 14, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam? A. địa hình cao nhất cả nước.
B. gồm
nhiều dãy núi theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
C. gồm
các khối núi và cao nguyên.
D. gồm các các
cánh cung song song với nhau.
Câu 9. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường
Sơn Nam là
A. Kon Tum. B. Đắk Lắk. C. Mơ Nông. D. Lâm Viên.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 14, lát cắt địa hình A - B đi theo hướng A. Tây Nam - Đông Bắc. B. Đông
Nam - Tây Bắc.
C. Bắc -Nam.
D. Đông - Tây.
V. Atlat Địa lí trang 15 (dân cư)
Câu 1. Căn c t Nam trang 15, hãy cho
biết đâu là dô thị đặc biệt của nước ta? A. Hà Nội, Hải Phòng. B. Hà Nội, Đà Nẵng.
C. Hà Nội,
Thành phố Hồ Chí Minh.
D. Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất
nước ta ?
A. Đồng bằng
sông Cửu Long.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng
sông Hồng.
D. Tây Nguyên.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc
Trung ương?
A. Đà
Nẵng. B. Cần Thơ. C. Hải Phòng. D. Huế.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001
– 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?
A. Đà
lạt. B. Buôn Ma
Thuột. C. Pleiku. D. Kon Tum.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị có quy mô dân số từ 200
001 – 500 000 người ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là đô thị nào?
A. Đà Nẵng,
Quy Nhơn.
B. Quy Nhơn, Nha Trang.
C. Nha Trang,
Phan Thiết.
D. Phan Thiết, Đà Nẵng.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào ở Đồng bằng sông Cửu
Long có số dân từ 500 000 – 1 000 000 người?
A. Long
Xuyên. B. Cà Mau. C. Cần Thơ. D. Mỹ Tho.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào ở vùng Đông Nam Bộ có
số dân dưới 100 000 người?
A. Bà
Rịa. B. Thủ Dầu
Một. C. Tây Ninh. D. Biên Hòa.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn
năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)
A. 27,4 và
72,6. B. 72,6 và 27,4. C. 28,1 và 71,9. D. 71,9 và 28,1.
Câu
9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu lao động
đang làm việc phân theo khu vực kinh tế công nghiệp từ năm 1995 – 2007 có sự
chuyển dịch theo hướng nào?
A. Giảm liên
tục. B. Tăng liên tuc. C. Không ổn định. D. Biến động.
Câu 10. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tỷ lệ dân nông thôn ở nước ta
năm 2007 ? (đơn vị: %)
A. 71,9. B. 72,6. C. 75,8. D. 76,4.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô
thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị dưới đây?
A. Thanh Hóa. B. Quy Nhơn. C. Nha Trang. D. Đà Nẵng.
-
Câu 12. Căn cư
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô
dân số từ 100 000 – 200 000ngươi?
A. Nha
Trang. B. Buôn Ma
Thuột. C. Biên Hòa. D. Đà Lạt.
Câu 13. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thi ̣nào sau đây không phải là đô thi ̣loaị 2 (năm 2007)?
A. Mỹ
Tho B. Bảo Lộc. C. Buôn Ma Thuột. D. Đà Lạt.
Câu 14. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhâṇ xét nào đây là không đúng về dân số
phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta?
A. Dân số nông
thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣
B. Dân
số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
C. Dân
số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
D. Dân số nông
thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
Câu
15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 (tháp dân số), nhận xét nào
sau đây là không đúng về cơ cấu dân
số phân theo các nhóm tuổi ở nước ta?
A. Tỉ lệ dân số nữ cao hơn ti lệ dân số nam.
B. Nước
ta có cơ cấu dân số già.
C. Dân
số nước ta đang có xu hướng chuyển sang cơ cấu dân số già.
D. Tỉ lê ̣nhóm
tuổi từ 0 đến 14 tuổi có xu hướng giảm.
VI. Atlat Địa
lí trang 17 (kinh tế chung)
Câu 1. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP
bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
A. Phú
Yên. B. Khánh Hòa. C. Ninh Thuận. D. Bình Thuận.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô
trên 100 nghìn tỉ đồng?
A. Thành Phố
Hồ Chí Minh.
B. Nha Trang.
C. Đà
Nẵng.
D. Hải Phòng.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 17, Biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua
các năm giai đoạn 2000 -2007, nhận xét nào là không đúng? A. Tốc
độ tăng trưởng tăng liên tục.
B.
GDP tăng liên tục.
C.
Tốc độ tăng trưởng và GDP đều tăng. D. GDP và tốc độ tăng trưởng không
tăng.
Câu 4. Căn c t Nam trang 17,
Biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990-2007, nhận xét nào
không đúng? A. Nông , lâm, thủy sản giảm tỉ
trọng.
B. Công
nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
C. Dịch
vụ tăng tỉ trọng.
D. Dịch vụ
khá cao nhưng chưa ổn định.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 17, vùng có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu
đồng là A. Đồng bằng sông
Hồng.
B. Trung
du miền núi Bắc Bộ.
C. Bắc
Trung Bộ.
D. Đồng bằng
sông Cửu Long.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô
lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng ?
A. Hải
Phòng. B. Hải Dương. C. Hà Nội. D. Nam Định.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô
lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
A. Thủ Dầu
Một.
B. Biên Hòa.
C. Tp. Hồ Chí
Minh. D. Bà Rịa Vũng
Tàu.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy so sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh
tế của Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh
A. Tỉ trọng
nông, lâm, thủy sản Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.
B. Tỉ trọng
dịch vụ Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
C. Tỉ
trọng công nghiệp ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.
D. Quy mô GDP
của Hà Nội lớn hơn TP. Hồ Chí Minh.
Câu 9. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế tập trung
cao ở vùng nào?
A. Đồng bằng
sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
B. Đồng
bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
C. Đông
Nam Bộ và Tây Nguyên.
D. Tây Nguyên
và Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 17, vùng có nhiều tỉnh có GDP bình quân đầu người trên 18 triệu
đồng? A. Đông Nam Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng
bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng
sông Hồng.
Câu 11. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai
thuộc vùng kinh tế nào sau đây?
A. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Vùng Tây Nguyên.
C. Vùng Bắc
Trung Bộ.
D. Vùng Đông Nam Bộ.
Câu 12. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi
Bắc Bộ?
A. Thanh
Thủy.
B. Đồng Đăng - Lạng Sơn.
C. Cầu
Treo.
D. Móng Cái.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc vùng kin tế nào
sau đây? A. Vùng Tây
Nguyên.
B. Vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Vùng
Đông Nam Bộ.
D. Vùng Bắc
Trung Bộ.
Câu 14. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây
có quy mô trên 100 000 tỉ đồng?
A. Hải
Phòng
B. Thành phố Hồ Chí Minh.
C. Hạ
Long.
D. Biên Hòa.
Câu 15. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây
có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ̣cao nhất trong cơ cấu kinh tế?
A. Biên Hòa
B. Vũng Tàu.
C. Cần
Thơ.
D. Thành phố Hồ Chí Minh.
VII.
Atlat Địa lí trang 18 (Nông nghiệp
chung) Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết Tây
Nguyên tiếp giáp với các vùng nông nghiệp nào sau đây?
A. Duyên hải
Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
B. Bắc
Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.
C.
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu
Long.
Câu 2. Căn c t
Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê nhất nước ta
?
A. Đông Nam
Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Bắc Trung
Bộ. D.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn ở nước
ta?
A. Duyên hải
Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
B. Bắc
Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.
C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ
và Tây Nguyên.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở
nước ta?
A. Bắc Trung
Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng
bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
C. Trung
du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ
và Tây Nguyên.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất
mặt nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?
A. Bắc Trung
Bộ. B. Đồng
bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải
Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp nào dưới đây không thuộc Đông Nam Bộ?
A. Cao
su. B. Chè. C. Cà phê. D. Điều .
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp lâu năm phân bố
chủ yếu ở Đông Nam Bộ?
A. Cao su, cà
phê, điều, hồ tiêu.
B. Chè, cao su, điều, bông.
C. Đậu tương,
mía, lạc, chè.
D. Cà phê, cao su, mía, bông.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây tiếp
giáp với Lào và Campuchia?
A. Bắc Trung
Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải
Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên.
Câu 9. Căn
cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng
về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và
năm 2007? A. Tỉ trọng nông
nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.
B.
Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản
tăng.
C. Tỉ
trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
D. Tỉ trọng
nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết
nhận xét nào sau đây đúngvới giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm
2007? A. Giá trị sản xuất nông
nghiệp tăng gấp 2 lần.
B. Giá
trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần.
C. Giá
trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần.
D. Giá
trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5 lần.
Câu 11. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không
đúng về giá trị sản xuất và cơ cấu giá trị sản xuất của các ngành trong nông
nghiệp giai đoạn 2000-2007?
A. Giảm tỉ
trọng ngành nông nghiệp.
B. Giảm
tỉ trọng ngành lâm nghiệp.
C. Tăng
tỉ trọng ngành thủy sản.
D. Giảm giá
trị sản xuất ngành nông nghiệp.
Câu 12. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng có diện tích đất phi nông
nghiệp nhiều nhất là vùng nào?
A. Duyên hải
Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam
Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 13. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong vùng Đồng bằng sông Cửu
Long, loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất?
A. Đất trồng
cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
B. Đất
trồng cây lương thực, thực phẩm và cây ăn quả.
C. Đất
mặt nước nuôi trồng thủy sản.
D. Đất
lâm nghiệp có rừng. Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết
trong các vùng sau, vùng nào nuôi trâu nhiều nhất?
A. Trung du
và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng Sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Duyên hải Nam trung Bộ.
Câu 15. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây ăn quả không phải là cây
chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?
A. Duyên hải
Nam Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam
Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt
Nam trang 18, hãy cho biết cây mía không phải là cây chuyên môn hóa của vùng
nào sau đây?
A. Đồng bằng Sông Hồng. B. Duyên hải
Nam Trung Bộ.
C. Đông Nam
Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 17. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong các vùng nào sau đây có
diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?
A. Đồng bằng
Sông Hồng.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đông Nam
Bộ. D. Đồng bằng sông
Cửu Long.
Câu 18. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 và trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào ở Duyên
hải Nam Trung Bộ có chuyên môn hóa cây mía?
A. Bình
Định. B. Phú Yên. C. Khánh Hòa. D. Ninh Thuận.
Câu 19. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết giá trị sản xuất của ngành
nông nghiệp năm 2007 đạt bao nhiêu tỉ đồng?
A. 236 987,1
tỉ đồng.
B. 129 017,7 tỉ đồng.
C. 89 378 tỉ đồng.
D. 267 456,8 tỉ đồng.
Câu 20. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 và trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào của Tây
Nguyên có chuyên môn hóa cây chè?
A. Gia
Lai. B. Đắk
Lắk. C. Đắk Nông. D. Lâm Đồng.
VIII. Atlat Địa
lí trang 19 (nông nghiệp, trồng trọt,
chăn nuôi)
Câu 1. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng lúa so với
diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ?
A. Tây
Ninh. B. Bình Phước. C. Ninh Thuận. D. Bình Thuận.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng lúa so với
diện tích trồng cây lương thực trên 90 % ?
A. Thái
Bình. B. Thanh Hóa. C. Hòa Bình. D. Nghệ An.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây chè phân bố ở các tỉnh nào sau
đây ?
A. Hà Giang,
Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lâm Đồng.
B. Hà
Giang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lâm Đồng.
C. Hà
Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Sơn La, Điện Biên, Lâm Đồng.
D. Hà Giang,
Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lâm Đồng.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có sản lượng lúa cao nhất
?
A. Cần Thơ. B. Sóc Trăng. C. An Giang. D. Trà Vinh.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất ?
A. Đắc
Nông. B. Lâm Đồng. C. Bình Thuận. D. Ninh Thuận.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia
cầm trên 9 triệu con?
A. Quảng
Bình. B. Quảng Trị. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng
cây lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70% ?
A. Lạng
Sơn. B. Thái Nguyên. C. Bắc Cạn. D. Tuyên Quang.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam
trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích trồng cây
công nghiệp trong năm 2000 và năm 2005?
A. Cây công nghiệp lâu năm tăng, cây công nghiệp hàng năm
tăng.
B. Cây
công lâu năm tăng, cây công nghiệp hằng năm giảm.
C. Cây
công nghiệp hằng năm lớn hơn cây lâu năm.
D. Cây công
nghiệp lâu năm giảm, cây hằng năm tăng.
Câu 9. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về
diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm ?
A. Diện tích
tăng, sản lượng tăng.
B. Diện tích tăng, sản lượng giảm.
C. Diện tích
giảm, sản lượng tăng.
D. Diện tích giảm, sản lượng giảm.
Câu
10. Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào
sau đây không đúng về cơ cấu giá
trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 đến 2007? A. Gia súc tăng, gia cầm giảm.
B. Gia
cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C. Gia
súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D. Gia súc
tăng, gia cầm tăng.
IX.
Atlat Địa lí trang 20 (Thủy sản – lâm
nghiệp) Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh
nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh
là?
A. Nghệ
An. B. Hà Tĩnh. C. Đắk Lắk. D. Lâm Đồng.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản
lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?
A. An
Giang. B. Kiên Giang. C. Đồng Tháp. D. Cà Mau.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam
trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản khai thác
cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long ?
A. Bạc
Liêu. B. Kiên Giang. C. Sóc Trăng. D. Cà Mau. Câu 4.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây có
giá trị sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông – lâm – thủy
sản?
A. Duyên hải
Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam
Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện
tích rừng từ trên 40 % - 60% so với diện tích toàn tỉnh là?
A. Nghệ
An. B. Lai Châu. C. Kon Tum. D. Tuyên Quang.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy
sản khai thác cao hơn sản lượng nuôi trồng?
A. Cà
Mau.
B. Kiên Giang.
C. Bà Rịa –
Vũng Tàu. D. Bạc
Liêu.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản
xuất thủy sản trên 50 % trong tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản?
A. Quảng
Ninh. B. Bình Định. C. Bình Thuận. D. Bạc Liêu.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích
rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60% ?
A.Tuyên
Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.
B.Lâm Đồng,
Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.
C.Quảng
Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.
D.Tuyên
Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam
trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ diện tích
rừng của nước ta qua các năm? A.
Tổng diện tích rừng nước ta tăng qua các năm.
B. Diện
tích rừng tự nhiên qua các năm tăng liên tục.
C. Diện
tích rừng trồng qua các năm tăng liên tục.
D. Diện tích
rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt
Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các
năm? A. Tổng sản lượng thủy sản
tăng qua các năm.
B. Sản
lượng thủy sản khai thác giảm.
C. Sản
lượng thủy sản nuôi trồng tăng.
D. Sản lượng
nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác.
X. Atlat Địa lí
trang 21 (công nghiệp chung)
Câu 1. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy
mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
A. Hà Nội,
TP. Hồ Chí Minh.
B. Hải Phòng, Bà Rịa- Vũng Tàu.
C. Hà Nội,
Hải Phòng.
D. TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.
Câu 2. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy
mô từ 9 – 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?
A. Cần Thơ,
Long Xuyên.
B. Cần Thơ, Cà Mau.
C. Cà Mau,
Long Xuyên.
D. Sóc Trăng, Mỹ Tho.
Câu 3. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau đây
theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
A. Hải
Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
B. Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng.
C. Hải
Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng.
D. Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 4. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Vinh thuộc
tỉnh nào sau đây?
A. Quảng
Bình. B. Quảng Trị. C. Hà Tĩnh. D. Nghệ An.
Câu 5. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản
xuất công nghiệp là
A. dưới 9
nghìn tỉ đồng. B. từ 9-40
nghìn tỉ đồng.
C. từ trên
40-120 nghìn tỉ đồng.
D. trên 120 nghì tỉ đồng.
Câu 6. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng bao
gồm những ngành công nghiệp nào?
A. Cơ khí, dệt
may, hóa chất –phân bón, điện tử, đóng tàu.
B. Cơ
khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, chế biến nông sản.
C. Cơ khí,
dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, luyện kim màu.
D. Cơ khí, dệt
may, hóa chất –phân bón, điện tử, sản xuất ô tô.
Câu 7. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so
với cả nước là
A. trên 0,5-1%. B. trên 1-2,5 %. C. trên 2,5-10%. D. trên 10%.
Câu 8. Căn cứ vào
Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết vùng có mức độ tập trung công
nghiệp vào loại cao nhất cả nước?
A. Duyên hải
miền Trung. B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng
sông Cửu Long. D.
Đồng bằng sông Hồng.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam
trang 21, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC THEO THÀNH
PHẦN KINH TẾ (%)?
A. Tỉ
trọng khu vực nhà nước giảm.
B. Tỉ
trọng khu vực ngoài nhà nước tăng.
C. Tỉ
trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
D. Tỉ trọng
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
Câu 10. Căn cứ
vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không Đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
CỦA CẢ NƯỚC PHÂN THEO NHÓM NGÀNH ?
A. Tỉ
trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.
B. Tỉ
trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.
C. Tỉ
trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng
giảm.
D. Tỉ
trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có luôn chiếm tỉ
trọng thấp nhất.
>
Trang chủ